.webp)
.webp)
.webp)
.webp)
.webp)
Hotline: 0888342020
.webp)
.webp)
.webp)
.webp)
.webp)
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện |
• 5× 10/100 Mbps RJ45 Ports (4× 10/100 Mbps 802.3af PoE Ports) • AUTO Negotiation • AUTO MDI/MDIX |
| Mạng Media |
• 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Cài đặt |
• Desktop • Wall Mounting |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter (Output: 53.5VDC / 0.81A) |
| Cổng PoE (RJ45) |
• Standard: 802.3 af compliant • PoE Ports: Ports 1–4, up to 15.4 W PoE output per port • Power Supply: 41 W |
| LED báo hiệu |
• Power • Link/Act • PoE Status • PoE MAX |
| Kích thước ( R x D x C ) | 3.9×3.9×1.0 in (100×98×25 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa |
• 2.40 W (220 V/50 Hz no PD connected) • 46.45 W (220 V/50 Hz with 41 W PD connected) |
| Max Heat Dissipation |
• 8.15 BTU/h (220 V/50 Hz no PD connected) • 157.93 BTU/h (220 V/50 Hz with 41 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 1 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 0.744 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 2K |
| Khung Jumbo | 2 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features |
• Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • PoE Auto Recovery Button (Ports 1-4) • Compatible With IEEE 802.3af Compliant PDs • Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging • IEEE 802.3x Flow Control • Green Technology |
| Transfer Method | Store and Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm |
• LS105LP • Power Adapter • Installation Guide |
| Môi trường |
• Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉) • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
*Tính toán công suất PoE dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Công suất nguồn PoE thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do những hạn chế của máy khách và các yếu tố môi trường.
**Tốc độ của các cổng ở chế độ mở rộng sẽ hạ xuống 10 Mbps. Khoảng cách truyền thực tế có thể thay đổi do mức tiêu thụ điện năng của các thiết bị hỗ trợ PoE hoặc chất lượng và loại cáp.