| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện |
• 8× 10/100/1000Mbps RJ45 Ports (Ports 1–8 supports 802.3af/at PoE+) • AUTO Negotiation • AUTO MDI/MDIX |
| Mạng Media |
• 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Cài đặt |
• Desktop • Wall Mounting |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter (Output: 53.5 VDC / 1.31 A) |
| Cổng PoE (RJ45) |
• Standard: 802.3 af/at compliant • PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port • PoE Budget: 62 W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 6.2×3.9×1.0 in (158×99×25 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa |
• 5.53 W (220 V/50 Hz. no PD connected) • 71.61 W (220 V/50 Hz. with 62 W PD connected) |
| Max Heat Dissipation |
• 18.81 BTU/h (220 V/50 Hz. no PD connected) • 243.47 BTU/h (220 V/50 Hz. with 62 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 11.9 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4K |
| Khung Jumbo | 16 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features |
• Extend Mode Button (Ports 1–2, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • PoE Auto Recovery Button (Ports 1-8) • Mac Address Auto-Learning and Auto-Aging • IEEE 802.3x Flow Control • 802.1p/DSCP QoS • IGMP Snooping • Green Technology |
| Transfer Method | Store-And-Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | FCC, CE, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm |
• LS108GP • Power Adapter • Installation Guide |
| Môi trường |
• Operating Temperature: 0–40 ℃ (32–104 ℉); • Storage Temperature: -40–70 ℃ (-40–158 ℉) • Operating Humidity: 10–90% RH non-condensing • Storage Humidity: 5–90% RH non-condensing |
*Tính toán công suất PoE dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Công suất nguồn PoE thực tế không được đảm bảo và kết quả là sẽ thay đổi
*Tính toán công suất PoE dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Công suất nguồn PoE thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do những hạn chế của máy khách và các yếu tố môi trường
**Tốc độ của các cổng đang ở chế độ mở rộng sẽ bị hạ xuống 10Mbps. Khoảng cách truyền thực tế có thể khác nhau tùy theo chất lượng của cáp.
△Các số sau các chế độ khác nhau thể hiện các cổng hiệu quả cho chế độ đó.



