.webp)
.webp)

.webp)
.webp)
.webp)
Hotline: 0888342020
.webp)
.webp)

.webp)
.webp)
.webp)
| TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG | |
|---|---|
| Giao diện |
• 9× 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports (Ports 1–8 supports PoE+ output) • 1× Gigabit SFP Port |
| Mạng Media |
• 10BASE-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 100BASE-TX: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) • 1000BASE-T: UTP category 5, 5e, 6 or above cable (maximum 100m); EIA/TIA-568 100Ω STP (maximum 100m) |
| Số lượng quạt | Fanless |
| Cài đặt |
• Desktop • Wall Mounting |
| Khóa bảo mật vật lý | Yes |
| Bộ cấp nguồn | External Power Adapter(Output: 53.5VDC / 1.31A) |
| Cổng PoE+ (RJ45) |
• Standard: 802.3at/802.3af compliant • PoE Ports: Ports 1–8, up to 30 W PoE output per port • PoE Power Budget: 61W |
| Kích thước ( R x D x C ) | 8.2×4.9×1.0 in (209×126×26 mm) |
| Tiêu thụ điện tối đa |
• 7.3 W (220/50Hz. no PD connected) • 76.96 W (220/50Hz. with 61 W PD connected) |
| Max Heat Dissipation |
• 24.82 BTU/h (no PD connected) • 261.66 BTU/h (with 61 W PD connected) |
| HIỆU SUẤT | |
|---|---|
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển gói | 14.88 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4K |
| Khung Jumbo | 16 KB |
| TÍNH NĂNG PHẦN MỀM | |
|---|---|
| Advanced Features |
• Extend Mode Button (Ports 1–4, Up to 250 m PoE power supply and data transmission) • Isolation Mode Button (Ports 1–8) • PoE Auto Recovery Button (Ports 1–8) • Compatible With IEEE 802.3af/at Compliant PDs • IEEE802.3x Flow Control • 802.1p/DSCP QoS • IGMP Snooping • Green Technology |
| Transmission Method | Store-And-Forward |
| KHÁC | |
|---|---|
| Chứng chỉ | CE, FCC, RoHS |
| Sản phẩm bao gồm |
• LS1210GP • Power Adapter • Installation Guide |
| Môi trường |
Operating Temperature: 0°C~40°C (32°F~104°F) Storage Temperature: -40°C~70°C (-40°F~158°F) Operating Humidity: 10% ~ 90% non-condensing Storage Humidity: 5%~90% non-condensing |
*Tính toán công suất PoE dựa trên thử nghiệm trong phòng thí nghiệm. Công suất nguồn PoE thực tế không được đảm bảo và sẽ thay đổi do những hạn chế của máy khách và các yếu tố môi trường.
**Tốc độ của các cổng đang ở chế độ mở rộng sẽ bị hạ xuống 10Mbps. Khoảng cách truyền thực tế có thể khác nhau tùy theo chất lượng của cáp.
†Cổng SFP gigabit chỉ hoạt động ở tốc độ 1 Gbps và không hỗ trợ đàm phán tốc độ chậm hơn.